往复运动 nghĩa là Chuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm).
Nghĩa của 往复运动
wǎngfùyùndòng
VÃNG PHỤC VẬN ĐỘNGphồn thể 往復運動
Chuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm)
Chuyển động qua lại
Câu hỏi thường gặp
往复运动 nghĩa là gì?
往复运动 (wǎngfùyùndòng) nghĩa là Chuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm).
往复运动 đọc thế nào?
往复运动 đọc là wǎngfùyùndòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 往复运动 là gì?
Âm Hán Việt của 往复运动 là "vãng phục vận động".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.