TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

往复

wǎngfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 往復

Âm Hán Việt VÃNG PHỤC

往复 nghĩa là đi và trở lại.

Nghĩa của 往复

wǎngfù

VÃNG PHỤCĐộng từ, Phó từphồn thể 往復
  1. Đi và trở lại
  2. Thực hiện chuyến đi về
  3. Phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm)
  4. Chuyển động qua lại (của bộ phận máy)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 往复

Đồng nghĩa

Từ ghép có 往复

Câu hỏi thường gặp

往复 nghĩa là gì?

往复 (wǎngfù) nghĩa là đi và trở lại.

往复 đọc thế nào?

往复 đọc là wǎngfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 往复 là gì?

Âm Hán Việt của 往复 là "vãng phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.