TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

往外

wǎngwài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÃNG NGOẠI

往外 nghĩa là ra, ngược ra.

Nghĩa của 往外

wǎngwài

VÃNG NGOẠI
  1. Ra
  2. Ngược ra
  3. Khởi hành

Câu hỏi thường gặp

往外 nghĩa là gì?

往外 (wǎngwài) nghĩa là ra, ngược ra.

往外 đọc thế nào?

往外 đọc là wǎngwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 往外 là gì?

Âm Hán Việt của 往外 là "vãng ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.