TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

往常

wǎngcháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VÃNG THƯỜNG

往常 nghĩa là thông thường, như thường lệ.

Nghĩa của 往常

wǎngcháng

VÃNG THƯỜNGDanh từ
  1. Thông thường
  2. Như thường lệ

Thành ngữ có 往常

Câu hỏi thường gặp

往常 nghĩa là gì?

往常 (wǎngcháng) nghĩa là thông thường, như thường lệ.

往常 đọc thế nào?

往常 đọc là wǎngcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 往常 là gì?

Âm Hán Việt của 往常 là "vãng thường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.