TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征候

zhēnghòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵候

Âm Hán Việt TRƯNG HẬU

征候 nghĩa là dấu hiệu, biểu hiện.

Nghĩa của 征候

zhēnghòu

TRƯNG HẬUDanh từphồn thể 徵候
  1. Dấu hiệu; biểu hiện; triệu chứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 征候

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

征候 nghĩa là gì?

征候 (zhēnghòu) nghĩa là dấu hiệu, biểu hiện.

征候 đọc thế nào?

征候 đọc là zhēnghòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 征候 là gì?

Âm Hán Việt của 征候 là "trưng hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.