TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征发

zhēngfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 徵發

Âm Hán Việt TRƯNG PHÁT

征发 nghĩa là Một cuộc viễn chinh trừng phạt.

Nghĩa của 征发

zhēngfā

TRƯNG PHÁTĐộng từphồn thể 徵發
  1. Một cuộc viễn chinh trừng phạt
  2. Một cuộc trưng dụng

Câu hỏi thường gặp

征发 nghĩa là gì?

征发 (zhēngfā) nghĩa là Một cuộc viễn chinh trừng phạt.

征发 đọc thế nào?

征发 đọc là zhēngfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 征发 là gì?

Âm Hán Việt của 征发 là "trưng phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.