TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征敛

zhēngliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 征斂

Âm Hán Việt CHINH LIỄM

征敛 nghĩa là Thu thuế một cách cưỡng ép.

Nghĩa của 征敛

zhēngliǎn

CHINH LIỄMphồn thể 征斂
  1. Thu thuế một cách cưỡng ép

Từ ghép có 征敛

Câu hỏi thường gặp

征敛 nghĩa là gì?

征敛 (zhēngliǎn) nghĩa là Thu thuế một cách cưỡng ép.

征敛 đọc thế nào?

征敛 đọc là zhēngliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 征敛 là gì?

Âm Hán Việt của 征敛 là "chinh liễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.