TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

征驾

zhēngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 征駕

Âm Hán Việt CHINH GIÁ

征驾 nghĩa là Ngựa và xe cho cuộc viễn chinh.

Nghĩa của 征驾

zhēngjià

CHINH GIÁphồn thể 征駕
  1. Ngựa và xe cho cuộc viễn chinh
  2. Xe cộ và ngựa dùng trong chiến đấu

Câu hỏi thường gặp

征驾 nghĩa là gì?

征驾 (zhēngjià) nghĩa là Ngựa và xe cho cuộc viễn chinh.

征驾 đọc thế nào?

征驾 đọc là zhēngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 征驾 là gì?

Âm Hán Việt của 征驾 là "chinh giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.