TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

待办事项列表

dàibànshìxiànglièbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 待辦事項列表

Âm Hán Việt ĐÃI BIỆN SỰ HẠNG LIỆT BIỂU

待办事项列表 nghĩa là Danh sách công việc cần làm.

Nghĩa của 待办事项列表

dàibànshìxiànglièbiǎo

ĐÃI BIỆN SỰ HẠNG LIỆT BIỂUphồn thể 待辦事項列表
  1. Danh sách công việc cần làm

Câu hỏi thường gặp

待办事项列表 nghĩa là gì?

待办事项列表 (dàibànshìxiànglièbiǎo) nghĩa là Danh sách công việc cần làm.

待办事项列表 đọc thế nào?

待办事项列表 đọc là dàibànshìxiànglièbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 待办事项列表 là gì?

Âm Hán Việt của 待办事项列表 là "đãi biện sự hạng liệt biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.