TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

律动

lǜdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 律動

Âm Hán Việt LUẬT ĐỘNG

律动 nghĩa là nhịp điệu, chuyển động nhịp nhàng.

Nghĩa của 律动

lǜdòng

LUẬT ĐỘNGphồn thể 律動
  1. Nhịp điệu
  2. Chuyển động nhịp nhàng

Câu hỏi thường gặp

律动 nghĩa là gì?

律动 (lǜdòng) nghĩa là nhịp điệu, chuyển động nhịp nhàng.

律动 đọc thế nào?

律动 đọc là lǜdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 律动 là gì?

Âm Hán Việt của 律动 là "luật động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.