TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徒弟

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
túdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒ ĐỆ

徒弟 nghĩa là người học việc, đệ tử.

Nghĩa của 徒弟

túdì

ĐỒ ĐỆDanh từ
  1. Người học việc
  2. Đệ tử

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 徒弟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

徒弟 nghĩa là gì?

徒弟 (túdì) nghĩa là người học việc, đệ tử.

徒弟 đọc thế nào?

徒弟 đọc là túdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 徒弟 là gì?

Âm Hán Việt của 徒弟 là "đồ đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.