TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徒步旅行

túbùlǚxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒ BỘ LỮ HÀNH

徒步旅行 nghĩa là đi bộ đường dài.

Nghĩa của 徒步旅行

túbùlǚxíng

ĐỒ BỘ LỮ HÀNH
  1. Đi bộ đường dài

Câu hỏi thường gặp

徒步旅行 nghĩa là gì?

徒步旅行 (túbùlǚxíng) nghĩa là đi bộ đường dài.

徒步旅行 đọc thế nào?

徒步旅行 đọc là túbùlǚxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 徒步旅行 là gì?

Âm Hán Việt của 徒步旅行 là "đồ bộ lữ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.