徒然
giọng máy của trình duyệt
徒然 nghĩa là uổng công.
Nghĩa của 徒然
túrán
ĐỒ NHIÊNPhó từ, Tính từ- Uổng công
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 徒然
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
徒然 nghĩa là gì?
徒然 (túrán) nghĩa là uổng công.
徒然 đọc thế nào?
徒然 đọc là túrán (pinyin).
Âm Hán Việt của 徒然 là gì?
Âm Hán Việt của 徒然 là "đồ nhiên".