徒自惊扰 nghĩa là Hoảng hốt không vì lý do chính đáng.
Nghĩa của 徒自惊扰
túzìjīngrǎo
ĐỒ TỰ KINH NHIỄUphồn thể 徒自驚擾
thành ngữ Hoảng hốt không vì lý do chính đáng
Câu hỏi thường gặp
徒自惊扰 nghĩa là gì?
徒自惊扰 (túzìjīngrǎo) nghĩa là Hoảng hốt không vì lý do chính đáng.
徒自惊扰 đọc thế nào?
徒自惊扰 đọc là túzìjīngrǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 徒自惊扰 là gì?
Âm Hán Việt của 徒自惊扰 là "đồ tự kinh nhiễu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.