徒裼
giọng máy của trình duyệt
徒裼 nghĩa là Chân đất và cởi trần.
Nghĩa của 徒裼
túxī
- Chân đất và cởi trần
Câu hỏi thường gặp
徒裼 nghĩa là gì?
徒裼 (túxī) nghĩa là Chân đất và cởi trần.
徒裼 đọc thế nào?
徒裼 đọc là túxī (pinyin).
徒裼 nghĩa là Chân đất và cởi trần.
徒裼 (túxī) nghĩa là Chân đất và cởi trần.
徒裼 đọc là túxī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.