TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

徒裼

túxī giọng máy của trình duyệt

徒裼 nghĩa là Chân đất và cởi trần.

Nghĩa của 徒裼

túxī

  1. Chân đất và cởi trần

Câu hỏi thường gặp

徒裼 nghĩa là gì?

徒裼 (túxī) nghĩa là Chân đất và cởi trần.

徒裼 đọc thế nào?

徒裼 đọc là túxī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.