TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得亏

děikuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得虧

Âm Hán Việt ĐẮC KHUY

得亏 nghĩa là may mắn, thật may.

Nghĩa của 得亏

děikuī

ĐẮC KHUYPhó từphồn thể 得虧
  1. May mắn
  2. Thật may

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得亏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

得亏 nghĩa là gì?

得亏 (děikuī) nghĩa là may mắn, thật may.

得亏 đọc thế nào?

得亏 đọc là děikuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 得亏 là gì?

Âm Hán Việt của 得亏 là "đắc khuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.