TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得所应得

désuǒyīngdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 得所應得

Âm Hán Việt ĐẮC SỞ ỨNG ĐẮC

得所应得 nghĩa là Nhận được điều mà mình xứng đáng.

Nghĩa của 得所应得

désuǒyīngdé

ĐẮC SỞ ỨNG ĐẮCphồn thể 得所應得
  1. Nhận được điều mà mình xứng đáng

Câu hỏi thường gặp

得所应得 nghĩa là gì?

得所应得 (désuǒyīngdé) nghĩa là Nhận được điều mà mình xứng đáng.

得所应得 đọc thế nào?

得所应得 đọc là désuǒyīngdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 得所应得 là gì?

Âm Hán Việt của 得所应得 là "đắc sở ứng đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.