得所应得 (désuǒyīngdé) nghĩa là Nhận được điều mà mình xứng đáng.
得所应得 đọc thế nào?
得所应得 đọc là désuǒyīngdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 得所应得 là gì?
Âm Hán Việt của 得所应得 là "đắc sở ứng đắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.