TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得益

déyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC ÍCH

得益 nghĩa là thu được lợi ích.

Nghĩa của 得益

déyì

ĐẮC ÍCHĐộng từ
  1. Thu được lợi ích

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得益

Đồng nghĩa

Từ ghép có 得益

Thành ngữ có 得益

  • 相得益彰 — Làm nổi bật điểm tốt của nhau

Câu hỏi thường gặp

得益 nghĩa là gì?

得益 (déyì) nghĩa là thu được lợi ích.

得益 đọc thế nào?

得益 đọc là déyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 得益 là gì?

Âm Hán Việt của 得益 là "đắc ích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.