TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得空

dékòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC KHÔNG

得空 nghĩa là có thời gian rảnh.

Nghĩa của 得空

dékòng

ĐẮC KHÔNGĐộng từ
  1. Có thời gian rảnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 得空

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

得空 nghĩa là gì?

得空 (dékòng) nghĩa là có thời gian rảnh.

得空 đọc thế nào?

得空 đọc là dékòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 得空 là gì?

Âm Hán Việt của 得空 là "đắc không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.