TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

得逞

déchěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẮC SÍNH

得逞 nghĩa là thắng thế, đạt được mục đích.

Nghĩa của 得逞

déchěng

ĐẮC SÍNHĐộng từ
  1. Thắng thế
  2. Đạt được mục đích
  3. Làm mà không bị trừng phạt

Câu hỏi thường gặp

得逞 nghĩa là gì?

得逞 (déchěng) nghĩa là thắng thế, đạt được mục đích.

得逞 đọc thế nào?

得逞 đọc là déchěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 得逞 là gì?

Âm Hán Việt của 得逞 là "đắc sính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.