TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

循环节

xúnhuánjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 循環節

Âm Hán Việt TUẦN HOÀN TIẾT

循环节 nghĩa là Phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn.

Nghĩa của 循环节

xúnhuánjié

TUẦN HOÀN TIẾTphồn thể 循環節
  1. Phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn

Câu hỏi thường gặp

循环节 nghĩa là gì?

循环节 (xúnhuánjié) nghĩa là Phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn.

循环节 đọc thế nào?

循环节 đọc là xúnhuánjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 循环节 là gì?

Âm Hán Việt của 循环节 là "tuần hoàn tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.