TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微分学

wēifēnxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微分學

Âm Hán Việt VI PHÂN HỌC

微分学 nghĩa là phép tính vi phân.

Nghĩa của 微分学

wēifēnxué

VI PHÂN HỌCphồn thể 微分學
  1. Phép tính vi phân

Câu hỏi thường gặp

微分学 nghĩa là gì?

微分学 (wēifēnxué) nghĩa là phép tính vi phân.

微分学 đọc thế nào?

微分学 đọc là wēifēnxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 微分学 là gì?

Âm Hán Việt của 微分学 là "vi phân học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.