微创手术 (wēichuāngshǒushù) nghĩa là Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu.
微创手术 đọc thế nào?
微创手术 đọc là wēichuāngshǒushù (pinyin).
Âm Hán Việt của 微创手术 là gì?
Âm Hán Việt của 微创手术 là "vi sang thủ thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.