TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微创手术

wēichuāngshǒushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微創手術

Âm Hán Việt VI SANG THỦ THUẬT

微创手术 nghĩa là Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu.

Nghĩa của 微创手术

wēichuāngshǒushù

VI SANG THỦ THUẬTphồn thể 微創手術
  1. Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu

Câu hỏi thường gặp

微创手术 nghĩa là gì?

微创手术 (wēichuāngshǒushù) nghĩa là Phẫu thuật xâm lấn tối thiểu.

微创手术 đọc thế nào?

微创手术 đọc là wēichuāngshǒushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 微创手术 là gì?

Âm Hán Việt của 微创手术 là "vi sang thủ thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.