TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微动脉

wēidòngmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 微動脈

Âm Hán Việt VI ĐỘNG MẠCH

微动脉 nghĩa là động mạch mao mạch.

Nghĩa của 微动脉

wēidòngmài

VI ĐỘNG MẠCHphồn thể 微動脈
  1. Động mạch mao mạch

Câu hỏi thường gặp

微动脉 nghĩa là gì?

微动脉 (wēidòngmài) nghĩa là động mạch mao mạch.

微动脉 đọc thế nào?

微动脉 đọc là wēidòngmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 微动脉 là gì?

Âm Hán Việt của 微动脉 là "vi động mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.