微积分学 (wēijīfēnxué) nghĩa là giải tích vi phân, giải tích.
微积分学 đọc thế nào?
微积分学 đọc là wēijīfēnxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 微积分学 là gì?
Âm Hán Việt của 微积分学 là "vi tích phân học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.