TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微笑

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
wēixiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VI TIẾU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 丝 (sī)

微笑 nghĩa là cười, mỉm cười.

Nghĩa của 微笑

wēixiào

VI TIẾUĐộng từ, Danh từ
  1. Cười
  2. Mỉm cười

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 微笑

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 微笑

  • 照片里的女孩在微笑。 Zhàopiàn lǐ de nǚhái zài wēixiào.Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633993

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

微笑 nghĩa là gì?

微笑 (wēixiào) nghĩa là cười, mỉm cười.

微笑 đọc thế nào?

微笑 đọc là wēixiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 微笑 là gì?

Âm Hán Việt của 微笑 là "vi tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.