TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

微管

wēiguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VI QUẢN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “vi quản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

微管 nghĩa là vi ống, vi quản.

Nghĩa của 微管

wēiguǎn

VI QUẢNDanh từ
  1. Vi ống
  2. Vi quản

Câu hỏi thường gặp

微管 nghĩa là gì?

微管 (wēiguǎn) nghĩa là vi ống, vi quản.

微管 đọc thế nào?

微管 đọc là wēiguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 微管 là gì?

Âm Hán Việt của 微管 là "vi quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.