TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德三

Désān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỨC TAM

德三 nghĩa là Đức Quốc Xã, Đệ Tam Đế chế.

Nghĩa của 德三

Désān

ĐỨC TAMTên riêngtên riêng
  1. Đức Quốc Xã
  2. Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝国 (Dìsān Dìguó))

Câu hỏi thường gặp

德三 nghĩa là gì?

德三 (désān) nghĩa là Đức Quốc Xã, Đệ Tam Đế chế.

德三 đọc thế nào?

德三 đọc là Désān (pinyin).

Âm Hán Việt của 德三 là gì?

Âm Hán Việt của 德三 là "đức tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.