TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德乌帕

Déwūpà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 德烏帕

德乌帕 nghĩa là cựu thủ tướng Nepal.

Nghĩa của 德乌帕

Déwūpà

phồn thể 德烏帕tên riêng
  1. Sher Bahadur Deuba (1946-), cựu thủ tướng Nepal

Câu hỏi thường gặp

德乌帕 nghĩa là gì?

德乌帕 (déwūpà) nghĩa là cựu thủ tướng Nepal.

德乌帕 đọc thế nào?

德乌帕 đọc là Déwūpà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.