TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德仁

Dérén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỨC NHÂN

德仁 nghĩa là Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019.

Nghĩa của 德仁

Dérén

ĐỨC NHÂNtên riêng
  1. Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019

Câu hỏi thường gặp

德仁 nghĩa là gì?

德仁 (dérén) nghĩa là Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019.

德仁 đọc thế nào?

德仁 đọc là Dérén (pinyin).

Âm Hán Việt của 德仁 là gì?

Âm Hán Việt của 德仁 là "đức nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.