TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德伦特

Délúntè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 德倫特

Âm Hán Việt ĐỨC LUÂN ĐẶC

德伦特 nghĩa là Drenthe (tên).

Nghĩa của 德伦特

Délúntè

ĐỨC LUÂN ĐẶCphồn thể 德倫特tên riêng
  1. Drenthe (tên)
  2. Drenthe (tỉnh ở Hà Lan)

Câu hỏi thường gặp

德伦特 nghĩa là gì?

德伦特 (délúntè) nghĩa là Drenthe (tên).

德伦特 đọc thế nào?

德伦特 đọc là Délúntè (pinyin).

Âm Hán Việt của 德伦特 là gì?

Âm Hán Việt của 德伦特 là "đức luân đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.