TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德克萨斯

Dékèsàsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 德克薩斯

Âm Hán Việt ĐỨC KHẮC TÁT TƯ

德克萨斯 nghĩa là Texas.

Nghĩa của 德克萨斯

Dékèsàsī

ĐỨC KHẮC TÁT TƯTên riêngphồn thể 德克薩斯tên riêng
  1. Texas

Câu hỏi thường gặp

德克萨斯 nghĩa là gì?

德克萨斯 (dékèsàsī) nghĩa là Texas.

德克萨斯 đọc thế nào?

德克萨斯 đọc là Dékèsàsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 德克萨斯 là gì?

Âm Hán Việt của 德克萨斯 là "đức khắc tát tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.