TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

德谟克拉西

démókèlāxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 德謨克拉西

Âm Hán Việt ĐỨC MÔ KHẮC LẠP TÂY

德谟克拉西 nghĩa là dân chủ.

Nghĩa của 德谟克拉西

démókèlāxī

ĐỨC MÔ KHẮC LẠP TÂYDanh từphồn thể 德謨克拉西
  1. cũ Dân chủ (từ mượn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 德谟克拉西

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

德谟克拉西 nghĩa là gì?

德谟克拉西 (démókèlāxī) nghĩa là dân chủ.

德谟克拉西 đọc thế nào?

德谟克拉西 đọc là démókèlāxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 德谟克拉西 là gì?

Âm Hán Việt của 德谟克拉西 là "đức mô khắc lạp tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.