民主
giọng máy của trình duyệt
民主 nghĩa là dân chủ.
Nghĩa của 民主
mínzhǔ
DÂN CHỦDanh từ, Tính từ, Tên riêng- Dân chủ
Từ ghép có 民主
Câu ví dụ với 民主
- 我在民主这一边。 Wǒ zài mínzhǔ zhè yībiān.Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2511576
- 什么是民主? Shénme shì mínzhǔ?Dân chủ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13202215
- 除了那些我们尝试过的政府形态,民主是最差的那种了。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334439
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
民主 nghĩa là gì?
民主 (mínzhǔ) nghĩa là dân chủ.
民主 đọc thế nào?
民主 đọc là mínzhǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 民主 là gì?
Âm Hán Việt của 民主 là "dân chủ".