TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民主

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
mínzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN CHỦ

民主 nghĩa là dân chủ.

Nghĩa của 民主

mínzhǔ

DÂN CHỦDanh từ, Tính từ, Tên riêng
  1. Dân chủ

Từ ghép có 民主

Câu ví dụ với 民主

  • 我在民主这一边。 Wǒ zài mínzhǔ zhè yībiān.Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2511576
  • 什么是民主? Shénme shì mínzhǔ?Dân chủ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13202215
  • 除了那些我们尝试过的政府形态,民主是最差的那种了。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334439

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

民主 nghĩa là gì?

民主 (mínzhǔ) nghĩa là dân chủ.

民主 đọc thế nào?

民主 đọc là mínzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 民主 là gì?

Âm Hán Việt của 民主 là "dân chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.