心下
giọng máy của trình duyệt
心下 nghĩa là trong lòng.
Nghĩa của 心下
xīnxià
TÂM HẠPhó từ- Trong lòng
Câu hỏi thường gặp
心下 nghĩa là gì?
心下 (xīnxià) nghĩa là trong lòng.
心下 đọc thế nào?
心下 đọc là xīnxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 心下 là gì?
Âm Hán Việt của 心下 là "tâm hạ".