TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心切

xīnqiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM THIẾT

心切 nghĩa là nóng lòng, nôn nóng.

Nghĩa của 心切

xīnqiè

TÂM THIẾTTính từ
  1. Nóng lòng
  2. Nôn nóng
  3. Chân thật

Thành ngữ có 心切

  • 求好心切 — Đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó (hoặc bản thân)

Câu hỏi thường gặp

心切 nghĩa là gì?

心切 (xīnqiè) nghĩa là nóng lòng, nôn nóng.

心切 đọc thế nào?

心切 đọc là xīnqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 心切 là gì?

Âm Hán Việt của 心切 là "tâm thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.