TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心力

xīnlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM LỰC

心力 nghĩa là Nỗ lực tinh thần và thể chất.

Nghĩa của 心力

xīnlì

TÂM LỰCDanh từ
  1. Nỗ lực tinh thần và thể chất

Từ ghép có 心力

Thành ngữ có 心力

Câu hỏi thường gặp

心力 nghĩa là gì?

心力 (xīnlì) nghĩa là Nỗ lực tinh thần và thể chất.

心力 đọc thế nào?

心力 đọc là xīnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 心力 là gì?

Âm Hán Việt của 心力 là "tâm lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.