TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心影儿

xīnyǐng'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心影兒

Âm Hán Việt TÂM ẢNH NHI

心影儿 nghĩa là trẻ cần giúp đỡ.

Nghĩa của 心影儿

xīnyǐng'ér

TÂM ẢNH NHIphồn thể 心影兒
  1. cách dùng ở Đài Loan Trẻ cần giúp đỡ (mồ côi, bị bỏ rơi, lạm dụng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

心影儿 nghĩa là gì?

心影儿 (xīnyǐng'ér) nghĩa là trẻ cần giúp đỡ.

心影儿 đọc thế nào?

心影儿 đọc là xīnyǐng'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 心影儿 là gì?

Âm Hán Việt của 心影儿 là "tâm ảnh nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.