TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心态

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīntài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心態

Âm Hán Việt TÂM THÁI

心态 nghĩa là thái độ, trạng thái tâm lý.

Nghĩa của 心态

xīntài

TÂM THÁIDanh từphồn thể 心態
  1. Thái độ (của tâm)
  2. Trạng thái tâm lý
  3. Cách suy nghĩ
  4. Tâm lý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心态

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

心态 nghĩa là gì?

心态 (xīntài) nghĩa là thái độ, trạng thái tâm lý.

心态 đọc thế nào?

心态 đọc là xīntài (pinyin).

Âm Hán Việt của 心态 là gì?

Âm Hán Việt của 心态 là "tâm thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.