心理
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tâm lý” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
心理 nghĩa là tâm lý, tinh thần.
Nghĩa của 心理
xīnlǐ
TÂM LÝDanh từ- Tâm lý
- Tinh thần
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心理
Đồng nghĩa
Từ ghép có 心理
Thành ngữ có 心理
Câu hỏi thường gặp
心理 nghĩa là gì?
心理 (xīnlǐ) nghĩa là tâm lý, tinh thần.
心理 đọc thế nào?
心理 đọc là xīnlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 心理 là gì?
Âm Hán Việt của 心理 là "tâm lý".