TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心想事成

xīnxiǎngshìchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM TƯỞNG SỰ THÀNH

心想事成 nghĩa là Điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!.

Nghĩa của 心想事成

xīnxiǎngshìchéng

TÂM TƯỞNG SỰ THÀNHTục ngữ
  1. thành ngữ Điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!

Câu hỏi thường gặp

心想事成 nghĩa là gì?

心想事成 (xīnxiǎngshìchéng) nghĩa là Điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!.

心想事成 đọc thế nào?

心想事成 đọc là xīnxiǎngshìchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心想事成 là gì?

Âm Hán Việt của 心想事成 là "tâm tưởng sự thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.