心意
giọng máy của trình duyệt
心意 nghĩa là ý định, tấm lòng, cảm giác thân tình.
Nghĩa của 心意
xīnyì
TÂM ÝDanh từ- Ý định
- Tấm lòng; cảm giác thân tình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心意
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
心意 nghĩa là gì?
心意 (xīnyì) nghĩa là ý định, tấm lòng, cảm giác thân tình.
心意 đọc thế nào?
心意 đọc là xīnyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 心意 là gì?
Âm Hán Việt của 心意 là "tâm ý".