TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心意

xīnyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM Ý

心意 nghĩa là ý định, tấm lòng, cảm giác thân tình.

Nghĩa của 心意

xīnyì

TÂM ÝDanh từ
  1. Ý định
  2. Tấm lòng; cảm giác thân tình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心意

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

心意 nghĩa là gì?

心意 (xīnyì) nghĩa là ý định, tấm lòng, cảm giác thân tình.

心意 đọc thế nào?

心意 đọc là xīnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 心意 là gì?

Âm Hán Việt của 心意 là "tâm ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.