TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心有余,力不足

xīnyǒuyú lìbùzú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心有餘,力不足

心有余,力不足 nghĩa là lòng thì muốn, nhưng không đủ sức.

Nghĩa của 心有余,力不足

xīnyǒuyú lìbùzú

phồn thể 心有餘,力不足
  1. Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ).
  2. Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực.
  3. Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu.

Câu hỏi thường gặp

心有余,力不足 nghĩa là gì?

心有余,力不足 (xīnyǒuyú lìbùzú) nghĩa là lòng thì muốn, nhưng không đủ sức.

心有余,力不足 đọc thế nào?

心有余,力不足 đọc là xīnyǒuyú lìbùzú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.