TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心术

xīnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心術

Âm Hán Việt TÂM THUẬT

心术 nghĩa là mưu đồ, kế hoạch.

Nghĩa của 心术

xīnshù

TÂM THUẬTDanh từphồn thể 心術
  1. Mưu đồ
  2. Kế hoạch
  3. Ý định
  4. Mưu mô
  5. Tính toán (của một người)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 心术

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

心术 nghĩa là gì?

心术 (xīnshù) nghĩa là mưu đồ, kế hoạch.

心术 đọc thế nào?

心术 đọc là xīnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 心术 là gì?

Âm Hán Việt của 心术 là "tâm thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.