TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心灵感应

xīnlínggǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心靈感應

Âm Hán Việt TÂM LINH CẢM ỨNG

心灵感应 nghĩa là thần giao cách cảm.

Nghĩa của 心灵感应

xīnlínggǎnyìng

TÂM LINH CẢM ỨNGDanh từphồn thể 心靈感應
  1. Thần giao cách cảm

Câu hỏi thường gặp

心灵感应 nghĩa là gì?

心灵感应 (xīnlínggǎnyìng) nghĩa là thần giao cách cảm.

心灵感应 đọc thế nào?

心灵感应 đọc là xīnlínggǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心灵感应 là gì?

Âm Hán Việt của 心灵感应 là "tâm linh cảm ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.