TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心灵手巧

xīnlíngshǒuqiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心靈手巧

Âm Hán Việt TÂM LINH THỦ XẢO

心灵手巧 nghĩa là khéo léo, thông minh.

Nghĩa của 心灵手巧

xīnlíngshǒuqiǎo

TÂM LINH THỦ XẢOphồn thể 心靈手巧
  1. Khéo léo
  2. Thông minh
  3. Tinh xảo

Câu hỏi thường gặp

心灵手巧 nghĩa là gì?

心灵手巧 (xīnlíngshǒuqiǎo) nghĩa là khéo léo, thông minh.

心灵手巧 đọc thế nào?

心灵手巧 đọc là xīnlíngshǒuqiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 心灵手巧 là gì?

Âm Hán Việt của 心灵手巧 là "tâm linh thủ xảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.