TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心灵

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīnlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心靈

Âm Hán Việt TÂM LINH

心灵 nghĩa là sáng dạ, thông minh.

Nghĩa của 心灵

xīnlíng

TÂM LINHDanh từphồn thể 心靈
  1. Sáng dạ
  2. Thông minh
  3. Nhanh trí
  4. Tâm trí
  5. Suy nghĩ
  6. Tinh thần

Từ ghép có 心灵

Thành ngữ có 心灵

  • 心灵手巧 — Khéo léo
  • 心灵鸡汤 — Câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul")

Câu hỏi thường gặp

心灵 nghĩa là gì?

心灵 (xīnlíng) nghĩa là sáng dạ, thông minh.

心灵 đọc thế nào?

心灵 đọc là xīnlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心灵 là gì?

Âm Hán Việt của 心灵 là "tâm linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.