TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心灵鸡汤

xīnlíngjītāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心靈雞湯

Âm Hán Việt TÂM LINH KÊ THANG

心灵鸡汤 nghĩa là Câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul").

Nghĩa của 心灵鸡汤

xīnlíngjītāng

TÂM LINH KÊ THANGCụm từphồn thể 心靈雞湯
  1. thường dùng một cách châm biếm Câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul")

Câu hỏi thường gặp

心灵鸡汤 nghĩa là gì?

心灵鸡汤 (xīnlíngjītāng) nghĩa là Câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the Soul").

心灵鸡汤 đọc thế nào?

心灵鸡汤 đọc là xīnlíngjītāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 心灵鸡汤 là gì?

Âm Hán Việt của 心灵鸡汤 là "tâm linh kê thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.