心理统计学 (xīnlǐtǒngjìxué) nghĩa là Tâm lý học định lượng.
心理统计学 đọc thế nào?
心理统计学 đọc là xīnlǐtǒngjìxué (pinyin).
Âm Hán Việt của 心理统计学 là gì?
Âm Hán Việt của 心理统计学 là "tâm lý thống kế học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.