TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心理统计学

xīnlǐtǒngjìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心理統計學

Âm Hán Việt TÂM LÝ THỐNG KẾ HỌC

心理统计学 nghĩa là Tâm lý học định lượng.

Nghĩa của 心理统计学

xīnlǐtǒngjìxué

TÂM LÝ THỐNG KẾ HỌCphồn thể 心理統計學
  1. Tâm lý học định lượng
  2. Tâm lý trắc học

Câu hỏi thường gặp

心理统计学 nghĩa là gì?

心理统计学 (xīnlǐtǒngjìxué) nghĩa là Tâm lý học định lượng.

心理统计学 đọc thế nào?

心理统计学 đọc là xīnlǐtǒngjìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 心理统计学 là gì?

Âm Hán Việt của 心理统计学 là "tâm lý thống kế học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.