TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

心理防线

xīnlǐfángxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 心理防線

Âm Hán Việt TÂM LÝ PHÒNG TUYẾN

心理防线 nghĩa là rào cản tâm lý.

Nghĩa của 心理防线

xīnlǐfángxiàn

TÂM LÝ PHÒNG TUYẾNphồn thể 心理防線
  1. Rào cản tâm lý

Câu hỏi thường gặp

心理防线 nghĩa là gì?

心理防线 (xīnlǐfángxiàn) nghĩa là rào cản tâm lý.

心理防线 đọc thế nào?

心理防线 đọc là xīnlǐfángxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 心理防线 là gì?

Âm Hán Việt của 心理防线 là "tâm lý phòng tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.